Amoni thiocyanat
Công thức phân tử:NH4SCN
Khối lượng phân tử:76.12
CAS:1762-95-4
HS NO:2842901910
Tính chất:NH4SCN, một tinh thể không màu hoặc tinh thể hình cột, tan trong nước, methanol, ethanol, pyridine, amoniac và không tan trong ethyl acetate, methyl chloride và chloroform; ở 140℃ chuyển thành thiourea. nóng chảy ở 149.6℃. Phân hủy nhiệt ở 170℃ có thể tạo ra khói độc hại cao của hydrogen cyanide, hydrogen sulfide và các oxit độc hại của nitơ, lưu huỳnh và carbon.
Tên khác: Amoni Rhodanide, Amoni Sulfocyanate, Amoni Sulfocyanite, Amoni Isothiocyanate, Axit Thiocyanic, Muối Amoni
|
Chỉ số(Tiêu chí chất lượng: HG/T2154/91)
|
Cấp xuất khẩu
|
Cấp 1
|
Dạng lỏng
|
| NH4SCN Tối thiểu % |
99.0
|
98.0
|
50--55
|
| Kiểm tra độ trong trong nước (100g/L) |
Độ trong
|
Độ trong
|
Độ trong
|
| Giá trị pH trong nước (50g/L) |
4.5-6.0
|
4.5-6.0
|
4.5-6.0
|
| Clorua (CL-) % Tối đa |
0.04
|
0.06
|
0.03
|
| Sunfat (SO42-) % Tối đa |
0.04
|
0.04
|
0.02
|
| Cặn khi nung, % Tối đa |
0.08
|
0.10
|
0.05
|
| Kim loại nặng (Pb), % Tối đa |
0.002
|
0.002
|
0.001
|
| Sắt (Fe) % Tối đa |
0.0005
|
0.001
|
0.0003
|
| Nước % Tối đa |
1
|
1.7
|
----
|
Cách dùng:
Chung:Chủ yếu trong dược phẩm, thuốc trừ sâu, dệt may, mạ điện, nhiếp ảnh, chất chỉ thị nước trong các mỏ dầu, chất làm loãng, làm chất trung gian cho thiocyanat kim loại, v.v.
Dệt may:in ấn, nhuộm và hoàn thiện, chất xúc tác trong bể cố định
Thuốc trừ sâu:nguyên liệu để sản xuất một số loại thuốc diệt cỏ và thuốc diệt nấm
Nhiếp ảnh:Chất ổn định, chất xúc tác, v.v.
Hoàn thiện kim loại:Mạ, chất tạo bọt. Làm chất trung gian cho thiocyanat kim loại (NaSCN, KSCN, CuSCN, Ca(SCN)2).
Đóng gói:Túi PP 25kg có lót PE cho dạng rắn, bồn IBC 1000kg cho dạng lỏng.