logo
Wuhan Fengfan International Trade Co.,Ltd. 86-27-85615818 info@fengfan.net
Chemical Electroplating Raw Materials Sodium Hypophosphite Reductant ISO9001

Hóa chất điện áp nguyên liệu nguyên liệu Natri Hypophosphite Reducent ISO9001

  • Làm nổi bật

    vật liệu mạ điện

    ,

    vật liệu hoàn thiện kim loại

  • Trọng lượng phân tử
    105,99
  • Vẻ bề ngoài
    tinh thể hình kim/bột
  • Tiêu chuẩn điều hành
    HG/T 3253-2009
  • Công thức hóa học
    NaH2PO2 • H2O
  • Nguồn gốc
    Trung Quốc
  • Hàng hiệu
    FENGFAN
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu
    Có thể thương lượng
  • Giá bán
    Có thể đàm phán
  • chi tiết đóng gói
    Bao bì xuất khẩu tiêu chuẩn
  • Thời gian giao hàng
    15-25 ngày làm việc
  • Điều khoản thanh toán
    L/C, D/A, D/P, T/T, Western Union, MoneyGram
  • Khả năng cung cấp
    200000pcs/ngày

Hóa chất điện áp nguyên liệu nguyên liệu Natri Hypophosphite Reducent ISO9001

Hypophosphite natri

 

Công thức hóa học: NaH2PO2 • H2O

Khối lượng phân tử: 105.99

Tiêu chuẩn điều hành: HG / T 3253-2009

Đặc tính: Bột tinh thể đơn tà không màu (hoặc hình kim), không màu, không mùi, vị mặn, hút ẩm mạnh, tan trong nước, glycerol, cồn.

 

Công dụng:

 

Chủ yếu được sử dụng làm chất khử hóa học, mạ có thể không được thực hiện trên các thiết bị lớn và các vật thể nhỏ, hoặc yêu cầu độ chính xác cao hơn với hình dạng phức tạp lồi và lõm, hoặc thành lỗ sâu, hoặc yêu cầu độ cứng bề mặt cao hơn và khả năng chống mài mòn, hoặc gốm nhựa, thủy tinh, thạch anh và các vật liệu phi kim loại khác có thể thu được trên bề mặt lớp phủ niken-phosphorus dày đặc, đồng đều và vượt trội hơn. Được sử dụng rộng rãi trong điện tử, hàng không, máy móc, dầu khí và các ngành công nghiệp khác. Cũng dùng cho chất hoạt hóa bề mặt nhựa tổng hợp, chất điều chỉnh trọng lượng phân tử, chất ổn định nhiệt.

 

Đóng gói và bảo quản:Bao giấy kraft 25Kg, bao container 500Kg / 1000Kg, bảo quản nơi khô ráo, thông thoáng.

 

 

CHỈ SỐ QUY CÁCH
Hypophosphite natri ≥ 102.0%
Phosphite natri ≤ 0.20%
Sunfat (SO42-) ≤ 20 mg/kg
Clorua (Cl-) ≤ 20 mg/kg
PH 5.0 - 7.0
Ca ≤ 20 mg/kg
Fe ≤ 1.0 mg/kg
Ba2+Kiểm tra Đạt
Ngoại quan Tinh thể không màu, không vón cục hoặc tạp chất nhìn thấy được
Độ hòa tan trong nước Dung dịch nước trong, không có tạp chất
Pb ≤ 1.0 mg/kg
As ≤ 1.0 mg/kg
Cd ≤ 1.0 mg/kg
Cr ≤ 1.0 mg/kg