Axit cromic
1. Công thức phân tử: CrO3
2. Khối lượng phân tử: 99.99
3. Đặc tính: Vảy màu đỏ sẫm, điểm nóng chảy 197℃ (phân hủy), tỷ trọng 2.70, tính oxy hóa mạnh, hút ẩm cực mạnh và tan trong nước. Dễ cháy khi tiếp xúc với vật liệu hữu cơ.
4. Ứng dụng
Được sử dụng rộng rãi trong mạ crôm, bảo quản gỗ, y học, chất xúc tác, chất tạo màu, chất oxy hóa, tạo màu thủy tinh, chất xúc tác oxy hóa và thuốc nhuộm vải, v.v.
5. Đóng gói
Trong thùng thép kín, 25kg/50kg/250kg mỗi thùng.
6. Cảnh báo
1. Không lưu trữ cùng với vật liệu dễ cháy, ví dụ: Dầu, etyl, cồn và soda, v.v.
2. Trong quá trình lưu trữ hoặc vận chuyển, nên tránh xa độ ẩm, va chạm, nhiệt và vật liệu dễ cháy và xử lý cẩn thận.
Chỉ số sản phẩm
|
Tên chỉ số |
Chỉ số | |
| Loại xuất sắc | 1st Loại | |
| Anhydrit cromic (CrO3) %≥ | 99.8 | 99.6 |
| Sunfat (SO4) %≤ | 0.05 | 0.10 |
| Chất không tan trong nước %≤ | 0.01 | 0.03 |
| Natri (Na) %≤ | 0.04 | ---- |
| Độ đục %≤ | 5 | 15 |