CAS 9043-30-5 Etoxylat rượu đồng phân (Dãy rượu TriDecyl/Dãy C13 + EO)
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Mẫu mã |
Ngoại quan (25°C) |
Màu APHA |
Chỉ số Hydroxyl (mgKOH/g) |
HLB |
Nước (%) |
pH (dung dịch nước 1%) |
| 1303 |
Chất lỏng không màu |
≤50 |
164~174 |
8~9 |
≤0.5 |
5.0~7.0 |
| 1305 |
Chất lỏng không màu |
≤50 |
129~139 |
10~11 |
≤0.5 |
5.0~7.0 |
| 1306 |
Chất lỏng không màu |
≤50 |
116~125 |
11~12 |
≤0.5 |
5.0~7.0 |
| 1307 |
Chất lỏng không màu |
≤50 |
105~115 |
12~13 |
≤0.5 |
5.0~7.0 |
| 1308 |
Dạng sệt trắng |
≤50 |
96~106 |
12~13 |
≤0.5 |
5.0~7.0 |
| 1309 |
Dạng sệt trắng |
≤50 |
92~102 |
12~13 |
≤0.5 |
5.0~7.0 |
| 1310 |
Dạng sệt trắng |
≤50 |
83~93 |
13~14 |
≤0.5 |
5.0~7.0 |
Hiệu suất và Ứng dụng
- Liều lượng thấp trong quy trình tiền xử lý với hiệu quả tinh luyện rõ rệt
- Thành phần của chất tẩy dầu mỡ, chất tẩy rửa, chất nhũ hóa và chất tinh luyện trong ngành dệt may và da
- Chất nhũ hóa hiệu quả cho dầu silicone trong các chất hỗ trợ gia công kim loại và chất tẩy rửa đa năng
- Được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc khử nhiễm, chất tẩy rửa cho xe cộ và cơ sở công cộng, và chất tẩy rửa siêu âm
- Tương thích với các chất hoạt động bề mặt anion, cation và không ion
- Công thức thân thiện với môi trường không chứa APEO
Đóng gói và Bảo quản
200kg/thùng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, thông gió tốt
Thời hạn sử dụng: 2 năm