Mô tả sản phẩm
Bản chất hóa học của Butynediol propoxylate
| Tên hóa học |
Butynediol propoxylate; BMP |
| Công thức phân tử |
C7H12O3 |
| Khối lượng phân tử |
144.2 |
| CAS SỐ |
1606-79-7 |
Tính chấtcủa Butynediol propoxylate
| Dạng vật lý |
Chất lỏng trong suốt màu vàng cam đến vàng nâu |
| PH |
6.0-9.0 |
| Độ hòa tan (20°C) |
Trộn lẫn với nước theo mọi tỷ lệ |
| |
|
Ứng dụngcủa Butynediol propoxylate
BMP được sử dụng làm chất làm sáng và chất làm phẳng lâu dài trong bể mạ điện niken ở nồng độ 20-120mg/L.
Đóng góicủa Butynediol propoxylate
25Kg/thùng, bảo quản nơi khô ráo và thoáng mát.