CAS 1120-71-4 ; 1,3-PS (1,3-Propanesultone) ; Được sử dụng làm chất làm sáng, phụ gia điện giải pin lithium
Tên sản phẩm: 1,3-Propanesultone
Từ đồng nghĩa:1,3-PROPANE SULTONE;
1,2-OXATHIOLANE, 2,2-DIOXIDE;
3-HYDROXY-1-PROPANESULFONIC ACID GAMMA-SULTONE;
3-HYDROXY-1-PROPANESULFONIC ACID SULTONE;
3-HYDROXYPROPANESULFONIC ACID GAMMA-SULTONE;
Bản chất hóa học
| Tên hóa học | 1,3-Propane Sultone |
| Công thức phân tử | C3H6SO3 |
| Trọng lượng phân tử | 122.1 |
| Số CAS. | 1120-71-4 |
Tính chất
| Nhóm thuốc | Mức độ điện tử | |
| Sự xuất hiện | Lỏng trong suốt | Lỏng trong suốt |
| Màu sắc | Không màu đến vàng | Không màu |
| Độ tinh khiết ((%) | ≥ 99.5 | ≥ 99.95 |
| Giá trị axit ((mgKOH/g) | ≤2.0 | ≤0.10 |
| Hàm lượng nước ((%, KF) | ≤0.1 | ≤ 1000 |
Ứng dụng
1,3-PS được sử dụng như một chất trung gian quan trọng để tổng hợp các chất trung gian dược phẩm, chất làm sáng, chất hoạt tính bề mặt và chất phụ gia điện giải pin lithium v.v.